Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a bird's eye view

/tə hæv ə bɜrdz aɪ vju/ B2 IELTS

Nghĩa

Có cái nhìn tổng quát về tình huống. phr.

Định nghĩa · To have a broad perspective on a situation.

“From the hilltop, we had a bird's eye view of the city.”Từ đỉnh đồi, chúng tôi có cái nhìn tổng quát về thành phố.

“The report gives a bird's eye view of the project’s progress.”Báo cáo cung cấp cái nhìn tổng quát về tiến độ dự án.

Đồng nghĩa overview
Cụm hay dùng have a bird's eye view

Mẹo IELTS · Dùng trong phần mô tả để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh cái nhìn tổng quát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...