to have a bird's eye view
Nghĩa
Định nghĩa · To have a broad perspective on a situation.
“From the hilltop, we had a bird's eye view of the city.”Từ đỉnh đồi, chúng tôi có cái nhìn tổng quát về thành phố.
“The report gives a bird's eye view of the project’s progress.”Báo cáo cung cấp cái nhìn tổng quát về tiến độ dự án.
Mẹo IELTS · Dùng trong phần mô tả để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh cái nhìn tổng quát.