the breadwinner
/ðə ˈbrɛdˌwɪn.ər/ B2 IELTS
Nghĩa
người kiếm tiền cho gia đình
phr.
Định nghĩa · the person who earns money for the family
“He is the breadwinner in his family.”Anh ấy là người kiếm tiền cho gia đình mình.
“Traditionally, the breadwinner was often the man.”Truyền thống, người kiếm tiền thường là đàn ông.
Cụm hay dùng
be the breadwinnerbreadwinner in the family
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về vai trò trong gia đình.
Ghi chú · Dùng để chỉ người kiếm tiền chính trong gia đình.