Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have the lion's share

/tə hæv ðə ˈlaɪənz ʃɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận phần lớn nhất của điều gì đó phr.

Định nghĩa · to receive the largest part of something

“She had the lion's share of the profits this year.”Cô ấy đã nhận phần lớn nhất trong lợi nhuận năm nay.

“He took the lion's share of the responsibility for the project.”Anh ấy đã nhận phần lớn trách nhiệm cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự phân chia trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phân chia không công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...