to have the lion's share
Nghĩa
Định nghĩa · to receive the largest part of something
“She had the lion's share of the profits this year.”Cô ấy đã nhận phần lớn nhất trong lợi nhuận năm nay.
“He took the lion's share of the responsibility for the project.”Anh ấy đã nhận phần lớn trách nhiệm cho dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự phân chia trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phân chia không công bằng.