Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put the cart before the horse

/pʊt ðə kɑrt bɪˈfɔr ðə hɔrs/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm mọi thứ theo thứ tự sai. phr.

Định nghĩa · To do things in the wrong order.

“Planning the party without a budget is putting the cart before the horse.”Lên kế hoạch cho bữa tiệc mà không có ngân sách là làm mọi thứ sai thứ tự.

“They put the cart before the horse by starting construction before getting permits.”Họ đã làm mọi thứ sai thứ tự khi bắt đầu xây dựng trước khi có giấy phép.

Mẹo IELTS · Sắp xếp ý tưởng rõ ràng trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thiếu tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...