Kho từ › Idioms · food › sugarcoat

sugarcoat

B2 phr. 📁 Idioms · food IELTS
Làm cho điều không dễ chịu trở nên dễ chịu hơn.
UK /ˈʃʊɡərˌkoʊt/ · US /ˈʃʊɡərˌkoʊt/
To make something unpleasant seem more pleasant.
He tried to sugarcoat the bad news, but it was still upsetting.
→ Anh ấy cố gắng làm cho tin xấu dễ chịu hơn, nhưng vẫn gây khó chịu.
Don’t sugarcoat your feedback; be honest.→ Đừng làm cho phản hồi của bạn dễ chịu hơn; hãy thành thật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...