Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut the mustard

/kʌt ðə ˈmʌstərd/ B2 IELTS

Nghĩa

Đáp ứng mong đợi hoặc tiêu chuẩn. phr.

Định nghĩa · To meet expectations or standards.

“He didn't cut the mustard as a candidate for the job.”Anh ấy không đáp ứng tiêu chuẩn ứng viên cho công việc.

“The new software really cuts the mustard for our needs.”Phần mềm mới thực sự đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự đánh giá về hiệu suất.

Ghi chú · Thường dùng để đánh giá hiệu suất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...