Kho từ › Idioms · food › take a bite out of

take a bite out of

B2 phr. 📁 Idioms · food IELTS
giảm bớt điều gì đó một cách đáng kể
UK /teɪk ə baɪt aʊt ʌv/ · US /teɪk ə baɪt aʊt ʌv/
to reduce something significantly
The new tax will take a bite out of my savings.
→ Thuế mới sẽ giảm bớt khoản tiết kiệm của tôi.
Inflation is taking a bite out of our budget.→ Lạm phát đang làm giảm ngân sách của chúng tôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...