Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a bite out of

/teɪk ə baɪt aʊt ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm bớt điều gì đó một cách đáng kể phr.

Định nghĩa · to reduce something significantly

“The new tax will take a bite out of my savings.”Thuế mới sẽ giảm bớt khoản tiết kiệm của tôi.

“Inflation is taking a bite out of our budget.”Lạm phát đang làm giảm ngân sách của chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...