Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bite off more than one can chew

/baɪt ɔf mɔr ðæn wʌn kæn tʃuː/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhận nhiều trách nhiệm hơn khả năng quản lý. phr.

Định nghĩa · To take on more responsibility than one can manage.

“He bit off more than he could chew by taking that extra job.”Anh ấy đã nhận nhiều việc hơn khả năng quản lý khi nhận công việc thêm.

“Don't bite off more than you can chew with your studies.”Đừng nhận nhiều việc hơn khả năng của bạn với việc học.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để nói về sự cân nhắc trách nhiệm.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc nhận trách nhiệm quá sức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...