Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel in circles

/ˈtrævəl ɪn ˈsɜrklz/ B2 IELTS

Nghĩa

đi lòng vòng mà không tiến bộ. phr.

Định nghĩa · to go around without making progress.

“We were traveling in circles trying to find our way.”Chúng tôi đã đi lòng vòng để tìm đường.

“Sometimes, you feel like you're traveling in circles.”Đôi khi, bạn cảm thấy như mình đang đi lòng vòng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả cảm giác lạc lối trong bài viết.

Ghi chú · Thường thể hiện sự bối rối khi đi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...