Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soup to nuts

/suːp tuː nʌts/ B2 IELTS

Nghĩa

từ đầu đến cuối phr.

Định nghĩa · from beginning to end

“The event was planned soup to nuts by the committee.”Sự kiện đã được lên kế hoạch từ đầu đến cuối bởi ủy ban.

“Their service covers everything soup to nuts.”Dịch vụ của họ bao gồm mọi thứ từ đầu đến cuối.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự toàn diện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hoàn chỉnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...