Kho từ › Idioms · food › eat and run

eat and run

B2 phr. 📁 Idioms · food IELTS
Ăn nhanh và rời đi mà không trả tiền hay giao tiếp.
UK /iːt ənd rʌn/ · US /iːt ənd rʌn/
To eat quickly and leave without paying or socializing.
He always eats and runs after lunch.
→ Anh ấy luôn ăn nhanh và rời đi sau bữa trưa.
Don’t eat and run; stay and chat for a bit!→ Đừng ăn nhanh và rời đi; hãy ở lại và trò chuyện một chút!

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...