Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut the cheese

/kʌt ðə ʧiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh rắm hoặc phát ra hơi một cách to. phr.

Định nghĩa · To fart or pass gas loudly.

“He cut the cheese during the meeting and embarrassed everyone.”Anh ấy đã đánh rắm trong cuộc họp và làm mọi người xấu hổ.

“It's never polite to cut the cheese in public.”Không bao giờ lịch sự khi đánh rắm nơi công cộng.

Đồng nghĩa pass gasfart
Cụm hay dùng cut the cheesepass gas

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để tạo sự hài hước.

Ghi chú · Thành ngữ này thường dùng trong ngữ cảnh hài hước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...