Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fashion

/ˈfæʃn/ B1

Nghĩa

thời trang n

Định nghĩa · Fashion refers to popular styles in clothing or behavior.

“Fashion changes with each season.”Thời trang thay đổi theo mỗi mùa.

“She loves high fashion.”Cô ấy yêu thời trang cao cấp.

Đồng nghĩa styletrend

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fashion' để thảo luận về xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Thời trang, phong cách ăn mặc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...