kick the habit
Nghĩa
Định nghĩa · to stop doing something harmful that you have done for a long time
“He finally decided to kick the habit of smoking.”Cuối cùng anh ấy đã quyết định bỏ thuốc lá.
“It’s hard to kick the habit of eating junk food.”Thật khó để bỏ thói quen ăn đồ ăn nhanh.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về sức khỏe và thói quen.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc từ bỏ thói quen xấu.