Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kick the habit

/kɪk ðə ˈhæbɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

ngưng làm một điều có hại mà bạn đã làm lâu phr.

Định nghĩa · to stop doing something harmful that you have done for a long time

“He finally decided to kick the habit of smoking.”Cuối cùng anh ấy đã quyết định bỏ thuốc lá.

“It’s hard to kick the habit of eating junk food.”Thật khó để bỏ thói quen ăn đồ ăn nhanh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về sức khỏe và thói quen.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc từ bỏ thói quen xấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...