Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put out to pasture

/pʊt aʊt tə ˈpæs.tʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

cho ai đó hoặc cái gì đó nghỉ hưu khỏi công việc. phr.

Định nghĩa · to retire someone or something from a job.

“He was put out to pasture after his retirement.”Ông ấy được cho nghỉ hưu sau khi nghỉ hưu.

“Many workers are put out to pasture as they age.”Nhiều công nhân bị cho nghỉ hưu khi họ già đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình trạng công việc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc nghỉ hưu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...