get one's act together
Nghĩa
Định nghĩa · to organize oneself more effectively
“He needs to get his act together if he wants to pass the exam.”Anh ấy cần phải tổ chức lại bản thân nếu muốn thi đỗ.
“It's time to get your act together and start working.”Đã đến lúc bạn phải tổ chức lại và bắt đầu làm việc.
Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện sự quyết tâm.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự tự quản lý.