Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a tough pill to swallow

/ə tʌf pɪl tə ˈswɑloʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

điều khó chấp nhận nhưng phải chấp nhận phr.

Định nghĩa · something unpleasant that must be accepted

“Losing the job was a tough pill to swallow for her.”Mất việc là một điều khó chấp nhận với cô ấy.

“Accepting the truth can be a tough pill to swallow.”Chấp nhận sự thật có thể là một điều khó chấp nhận.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong Speaking để thể hiện cảm xúc.

Ghi chú · Sử dụng để chỉ sự khó khăn trong chấp nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...