a tough pill to swallow
Nghĩa
Định nghĩa · something unpleasant that must be accepted
“Losing the job was a tough pill to swallow for her.”Mất việc là một điều khó chấp nhận với cô ấy.
“Accepting the truth can be a tough pill to swallow.”Chấp nhận sự thật có thể là một điều khó chấp nhận.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong Speaking để thể hiện cảm xúc.
Ghi chú · Sử dụng để chỉ sự khó khăn trong chấp nhận.