EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · weather › to weather a crisis
to weather a crisis
B2
phr.
📁 Idioms · weather
IELTS
Quản lý hoặc vượt qua một tình huống khó khăn.
UK /tu ˈwɛðər ə ˈkraɪsɪs/
·
US /tu ˈwɛðər ə ˈkraɪsɪs/
To manage or survive a difficult situation.
The team worked hard to weather the crisis successfully.
→ Nhóm đã làm việc chăm chỉ để vượt qua cuộc khủng hoảng thành công.
It is essential to weather a crisis with good planning.
→ Việc quản lý một cuộc khủng hoảng với kế hoạch tốt là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
navigate a crisis
handle a crisis
Collocations
weather the crisis together
learn to weather a crisis
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng khi viết về quản lý khủng hoảng.
Dùng để chỉ khả năng quản lý tình huống khó khăn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
storm in a teacup
/stɔrm ɪn ə ˈtiːkʌp/
Một vấn đề nhỏ được phóng đại.
weather the changes
/ˈwɛðər ðə ˈʧeɪndʒɪz/
Thích ứng với hoàn cảnh hoặc sự thay đổi mới.
a fair-weather friend
/ə ˈfɛrˌwɛðər frɛnd/
Một người bạn chỉ ở bên trong những thời điểm tốt.
red sky at night, sailor's delight; red sky in morning, sailor's warning
/rɛd skaɪ æt naɪt, ˈseɪlərz dɪˈlaɪt; rɛd skaɪ ɪn ˈmɔrnɪŋ, ˈseɪlərz ˈwɔrnɪŋ/
Hoàng hôn đỏ báo hiệu thời tiết tốt; bình minh đỏ báo hiệu thời tiết xấu sắp đến.
out of the frying pan and into the fire
/aʊt əv ðə ˈfraɪɪŋ pæn ənd ˈɪntu ðə faɪər/
Đi từ một tình huống tồi tệ sang một tình huống tồi tệ hơn.
foul weather
/faʊl ˈwɛðər/
Điều kiện thời tiết xấu.
take the wind out of one's sails
/teɪk ðə wɪnd aʊt əv wʌnz seɪlz/
Làm giảm sự tự tin hoặc nhiệt huyết của ai đó.
chase rainbows
/tʃeɪs ˈreɪnboʊz/
Theo đuổi những giấc mơ hoặc mục tiêu không thực tế.
Có trong các bộ
💬
Idioms · weather
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...