jumping through hoops
/ˈdʒʌmpɪŋ θruː hʊps/ B2 IELTS
Nghĩa
trải qua những bước khó khăn hoặc phức tạp
phr.
Định nghĩa · to go through difficult or complicated steps
“Getting the visa required jumping through hoops.”Để có được visa cần phải trải qua nhiều bước khó khăn.
“Sometimes, you have to jump through hoops to get what you want.”Đôi khi, bạn phải trải qua nhiều khó khăn để có được điều bạn muốn.