Kho từ › Idioms · problems › jumping through hoops

jumping through hoops

B2 phr. 📁 Idioms · problems IELTS
trải qua những bước khó khăn hoặc phức tạp
UK /ˈdʒʌmpɪŋ θruː hʊps/ · US /ˈdʒʌmpɪŋ θruː hʊps/
to go through difficult or complicated steps
Getting the visa required jumping through hoops.
→ Để có được visa cần phải trải qua nhiều bước khó khăn.
Sometimes, you have to jump through hoops to get what you want.→ Đôi khi, bạn phải trải qua nhiều khó khăn để có được điều bạn muốn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...