Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

caught in the crossfire

/kɔt ɪn ðə ˈkrɔs.faɪər/ B2 IELTS

Nghĩa

Bị mắc kẹt trong xung đột giữa hai bên đối lập. phr.

Định nghĩa · Caught in a conflict between two opposing sides.

“She felt caught in the crossfire of their argument.”Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong cuộc cãi vã của họ.

“Being caught in the crossfire can be emotionally draining.”Bị mắc kẹt trong xung đột có thể gây mệt mỏi về mặt tinh thần.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự không liên quan nhưng bị ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những người không liên quan nhưng bị ảnh hưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...