Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw shade

/θroʊ ʃeɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ trích ai đó một cách gián tiếp. phr.

Định nghĩa · To criticize someone indirectly.

“She threw shade at her colleague during the meeting.”Cô ấy đã chỉ trích đồng nghiệp trong cuộc họp.

“He always throws shade at people who succeed.”Anh ấy luôn chỉ trích những người thành công.

Đồng nghĩa disparagecriticize
Cụm hay dùng throw shadecast shade

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khéo léo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi chỉ trích một cách khéo léo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...