work things out
Nghĩa
Định nghĩa · to resolve a disagreement or issue
“They need to work things out to avoid conflict.”Họ cần giải quyết vấn đề để tránh xung đột.
“It's important to work things out in a team.”Điều quan trọng là phải giải quyết vấn đề trong một đội.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc giải quyết vấn đề.