Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work things out

/wɜrk θɪŋz aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết một sự bất đồng hoặc vấn đề phr.

Định nghĩa · to resolve a disagreement or issue

“They need to work things out to avoid conflict.”Họ cần giải quyết vấn đề để tránh xung đột.

“It's important to work things out in a team.”Điều quan trọng là phải giải quyết vấn đề trong một đội.

Đồng nghĩa resolvesettle

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc giải quyết vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...