Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expand opportunities

/ɪkˈspænd ˌɒpərˈtjunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng cơ hội phr.

Định nghĩa · to increase the chances or options available

“The new policy aims to expand opportunities for entrepreneurs.”Chính sách mới nhằm mở rộng cơ hội cho các doanh nhân.

“Expanding opportunities is vital for economic growth.”Việc mở rộng cơ hội là rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự cần thiết của cơ hội.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...