Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate change

/fəˈsɪlɪteɪt ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự thay đổi phr.

Định nghĩa · to make it easier for something to happen

“Effective leaders facilitate change within organizations.”Các nhà lãnh đạo hiệu quả thúc đẩy sự thay đổi trong tổ chức.

“Facilitating change requires clear communication and planning.”Thúc đẩy sự thay đổi đòi hỏi sự giao tiếp và lập kế hoạch rõ ràng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về lãnh đạo.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh quản lý và lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...