make a deal
Nghĩa
Định nghĩa · to reach an agreement or arrangement
“They made a deal to share the profits.”Họ đã đạt được thỏa thuận chia sẻ lợi nhuận.
“Let's make a deal that benefits both of us.”Hãy đạt được một thỏa thuận có lợi cho cả hai chúng ta.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kỹ năng thương lượng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và thương lượng.