Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a deal

/meɪk ə diːl/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được một thỏa thuận hoặc sự sắp xếp phr.

Định nghĩa · to reach an agreement or arrangement

“They made a deal to share the profits.”Họ đã đạt được thỏa thuận chia sẻ lợi nhuận.

“Let's make a deal that benefits both of us.”Hãy đạt được một thỏa thuận có lợi cho cả hai chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kỹ năng thương lượng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và thương lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...