Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★★★ phổ biến #2541

negotiate

/ni'gouʃieit/

động từ

  • (thương nghiệp), (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
    • to negotiate a treaty: đàm phán để ký một hiệp ước
  • đổi thành tiền, chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)
  • vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn...)
Trái nghĩa dictaterefuse
Định nghĩa tiếng Anh

v. succeed in passing through, around, or over

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...