negotiate
/ni'gouʃieit/ TOEFLGRECollins ★★★★ phổ biến #2541
Nghĩa thường dùng
Đàm phán
động từ
“Negotiate the price.”Đàm phán giá.
Biến thể từ
negotiating hiện tại phân từ
negotiated quá khứ phân từ
negotiated quá khứ
negotiates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
negotiate
/ni'gouʃieit/
động từ
- (thương nghiệp), (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
- to negotiate a treaty: đàm phán để ký một hiệp ước
- đổi thành tiền, chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)
- vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. succeed in passing through, around, or over