Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get your story straight

/ɡɛt jʊər ˈstɔːri streɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đảm bảo thông tin của bạn chính xác và nhất quán. phr.

Định nghĩa · To ensure that your information is correct and consistent.

“Make sure you get your story straight before the meeting.”Hãy đảm bảo rằng bạn đã nắm rõ thông tin trước cuộc họp.

“We need to get our story straight about the project details.”Chúng ta cần thống nhất thông tin về chi tiết dự án.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chuẩn bị kỹ lưỡng cho bài nói.

Ghi chú · Dùng khi cần đồng nhất thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...