Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★★ phổ biến #5939

align

/ə'lain/

ngoại động từ

  • sắp cho thẳng hàng
    • to align the sights [of rifle] and bull's eye: hướng đường ngắm (của súng) thẳng vào đúng giữa đích

nội động từ

  • sắp hàng, đứng thành hàng
Định nghĩa tiếng Anh

v. place in a line or arrange so as to be parallel or straight\nv. be or come into adjustment with\nv. align oneself with a group or a way of thinking\nv. bring (components or parts) into proper or desirable coordination correlation

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...