Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

align

/ə'lain/ GRECollins ★★ phổ biến #5939

Nghĩa thường dùng

căn chỉnh động từ

“Make sure to align the text properly.”Hãy chắc chắn căn chỉnh văn bản đúng cách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

align

/ə'lain/

ngoại động từ

  • sắp cho thẳng hàng
    • to align the sights [of rifle] and bull's eye: hướng đường ngắm (của súng) thẳng vào đúng giữa đích

nội động từ

  • sắp hàng, đứng thành hàng
Định nghĩa tiếng Anh

v. place in a line or arrange so as to be parallel or straight v. be or come into adjustment with v. align oneself with a group or a way of thinking v. bring (components or parts) into proper or desirable coordination correlation

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...