Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen bonds

/ˈstrɛŋθən bɑndz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố mối liên kết phr.

Định nghĩa · to make relationships closer and more supportive

“We should strengthen bonds between families.”Chúng ta nên củng cố mối liên kết giữa các gia đình.

“Community events can strengthen bonds among neighbors.”Các sự kiện cộng đồng có thể củng cố mối liên kết giữa hàng xóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự gắn kết xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh gia đình và cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...