Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amateur

/ˈæməˌtɜr/ A2

Nghĩa

nghiệp dư tính từ

Định nghĩa · Not professional; done for enjoyment or hobby.

“He is an amateur photographer.”Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.

“He is an amateur photographer who loves nature.”Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư yêu thiên nhiên.

Trái nghĩa professional
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự đam mê trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ những người không chuyên nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...