Vocab(5)

6 từ
Đăng bởi
Ngọc Minh Trần @tngocminh0407

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈsʌmɪt/
danh từ
đỉnh cao
We reached the summit of the mountain.
Chúng tôi đã đến đỉnh cao của ngọn núi.
Chi tiết
They reached the summit after a long climb.Họ đã đến đỉnh cao sau một cuộc leo núi dài.
Đồng nghĩapeaktop
Cụm hay dùngsummit meetingsummit of the mountain
Dùng để chỉ đỉnh cao.
—
/əˈfɪʃəl/
tính từ
chính thức
This is an official document.
Đây là một tài liệu chính thức.
Chi tiết
He is a government official.Ông ấy là một viên chức chính phủ.
Đồng nghĩaformalauthorized
Cụm hay dùngofficial statementofficial visit
Họ từofficially (adv)officiate (v)
Lưu ý: 'official' vừa là tính từ (chính thức) vừa là danh từ (viên chức).
—
/prəˈfeʃ.ən.əl/
tính từ
chuyên nghiệp
He is a professional teacher.
Anh ấy là một giáo viên chuyên nghiệp.
Chi tiết
She is a professional musician.Cô ấy là một nhạc sĩ chuyên nghiệp.
Đồng nghĩaexpertskilled
Cụm hay dùngprofessional athleteprofessional developmentprofessional skills
Họ từprofession (n)
Chuyên nghiệp thường liên quan đến kỹ năng cao.
—
/ˈkæʒuəl/
adj.
(quần áo) thường ngày, thoải mái
Jeans and a T-shirt are fine for a casual dinner.
Quần bò và áo phông là ổn cho một bữa tối thường.
Chi tiết
Cụm hay dùngcasual clothescasual wear
Thoải mái, không trang trọng. Trái nghĩa "formal/smart".
—
/ɪnˈfɔːməl/
adj.
thân mật, không trang trọng
At home we wear informal clothes like T-shirts.
Ở nhà chúng tôi mặc đồ thoải mái như áo phông.
Chi tiết
The party is informal, so you do not need a suit.Bữa tiệc không trang trọng nên bạn không cần mặc vest.
Họ từformal (adj.)
Tiền tố “in-” = phủ định: formal → informal. Đây là dạng gốc “in-” (dùng trước các phụ âm khác p/b/m).
—
/ˈθɜːr.ə.li/
adv.
một cách kỹ lưỡng, triệt để
All applicants are thoroughly screened before hiring.
Tất cả ứng viên được sàng lọc kỹ lưỡng trước khi tuyển.
Chi tiết
Please review the contract thoroughly before signing.Hãy xem xét hợp đồng kỹ lưỡng trước khi ký.
Đồng nghĩacarefullycompletelyexhaustively
Cụm hay dùngthoroughly reviewedthoroughly screenedthoroughly examined
Họ từthorough (adj.) kỹ lưỡngthoroughness (n.) sự kỹ lưỡng
Đi với review, screen, examine, check. Nhấn mạnh không bỏ sót bất kỳ chi tiết nào.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...