Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat inequality

/ˈkɒmbæt ɪnɪˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đấu tranh chống lại sự khác biệt không công bằng trong xã hội phr.

Định nghĩa · to fight against unfair differences in society

“We must combat inequality in our education system.”Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng trong hệ thống giáo dục của mình.

“Policies should aim to combat inequality in healthcare.”Các chính sách nên nhằm mục đích đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng trong chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho quan điểm của bạn.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...