EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · technology › tech industry
tech industry
B2
phr.
📁 Collocations · technology
IELTS
ngành tập trung vào phát triển công nghệ
UK
·
US
the sector focused on the development of technology
The tech industry is rapidly evolving.
→ Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Many jobs are available in the tech industry.
→ Nhiều công việc đang có sẵn trong ngành công nghệ.
Đồng nghĩa
technology sector
Collocations
grow the tech industry
invest in the tech industry
🎯
IELTS:
Nên nêu bật sự phát triển của ngành công nghệ trong bài viết.
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh nghề nghiệp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
advance technology
/ədˈvæns tɛkˈnɑlədʒi/
tiến bộ công nghệ
social media platform
/ˈsoʊʃəl ˈmiːdə ˈplætfɔːrm/
nền tảng mạng xã hội
technological innovation
/ˌtɛkˈnɑlədʒɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/
đổi mới công nghệ
online education
/ˈɔːn.laɪn ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/
giáo dục trực tuyến
digital footprint
/ˈdɪdʒɪtl ˈfʊtprɪnt/
dấu chân kỹ thuật số
high-speed internet
/haɪ-spid ˈɪntərˌnɛt/
internet tốc độ cao
software development
/ˈsɔːf.twer dɪˈvɛl.əp.mənt/
phát triển phần mềm
technology adoption
/tɛkˈnɒlədʒi əˈdɒpʃən/
chấp nhận công nghệ
Có trong các bộ
🔗
Collocations · technology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...