Kho từ
› Collocations · education › strengthen educational foundations
strengthen educational foundations
B2phr.📁 Collocations · educationIELTS
củng cố các nguyên tắc cơ bản của giáo dục
UK /ˈstrɛŋ.θən ˌɛdʒ.ʊˈkeɪ.ʃənəl faʊnˈdeɪ.ʃənz/ ·
US /ˈstrɛŋ.θən ˌɛdʒ.ʊˈkeɪ.ʃənəl faʊnˈdeɪ.ʃənz/
to make the basic principles of education better
Programs aim to strengthen educational foundations for young learners.
→ Các chương trình nhằm mục tiêu củng cố các nguyên tắc giáo dục cho những người học trẻ.
Strengthening educational foundations is crucial for future success.→ Củng cố các nguyên tắc giáo dục là rất quan trọng cho thành công trong tương lai.