Kho từ › Collocations · society › tackle issues

tackle issues

B2 phr. 📁 Collocations · society IELTS
giải quyết các vấn đề hoặc thách thức một cách trực tiếp
UK /ˈtækl ˈɪʃuːz/ · US /ˈtækl ˈɪʃuːz/
to deal with problems or challenges directly
Governments must tackle issues of poverty and inequality.
→ Chính phủ phải giải quyết các vấn đề về nghèo đói và bất bình đẳng.
We need to tackle issues related to mental health.→ Chúng ta cần giải quyết các vấn đề liên quan đến sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩa
address problemsconfront challenges
Collocations
tackle social issuestackle economic issues
🎯 IELTS: Sử dụng khi thảo luận về giải pháp cho các vấn đề xã hội.
Thường dùng trong bối cảnh chính trị và xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...