Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shape policy

/ʃeɪp ˈpɒlɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

ảnh hưởng hoặc xác định hướng đi của chính sách phr.

Định nghĩa · to influence or determine the direction of policies

“Experts can help shape policy on climate change.”Các chuyên gia có thể giúp định hình chính sách về biến đổi khí hậu.

“Public opinion can significantly shape policy decisions.”Ý kiến công chúng có thể định hình quyết định chính sách một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về quá trình ra quyết định.

Ghi chú · Thường gặp trong các cuộc thảo luận về chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...