Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote stability

/prəˈmoʊt stəˈbɪləti/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ hoặc khuyến khích một trạng thái cân bằng phr.

Định nghĩa · to support or encourage a state of balance

“Governments must promote stability in the region.”Các chính phủ phải thúc đẩy sự ổn định trong khu vực.

“International organizations work to promote stability worldwide.”Các tổ chức quốc tế làm việc để thúc đẩy sự ổn định trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này trong các bài luận về chính sách.

Ghi chú · Thường dùng để nói về an ninh và hòa bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...