Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mobilize support

/ˈmoʊbɪlaɪz səˈpɔrt/ B2 IELTS

Nghĩa

tập hợp sự giúp đỡ hoặc nguồn lực cho một nguyên nhân phr.

Định nghĩa · to gather help or resources for a cause

“The organization aims to mobilize support for the initiative.”Tổ chức này nhằm mục đích tập hợp sự hỗ trợ cho sáng kiến.

“They worked hard to mobilize support for the campaign.”Họ làm việc chăm chỉ để tập hợp sự hỗ trợ cho chiến dịch.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về việc thu hút sự chú ý.

Ghi chú · Thường dùng trong các chiến dịch xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...