Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create legislation

/kriːˈeɪt ˌlɛdʒɪsˈleɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra luật hoặc quy định mới phr.

Định nghĩa · to make new laws or rules

“The government plans to create legislation to protect the environment.”Chính phủ dự định tạo ra luật để bảo vệ môi trường.

“They need to create legislation that addresses climate change.”Họ cần tạo ra luật giải quyết biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng các cụm từ này trong bài viết để thể hiện sự hiểu biết về chính trị.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc xây dựng luật pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...