Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce barriers

/rɪˈduːs ˈbær.i.ərz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm bớt các rào cản ngăn cản sự tiến bộ hoặc tham gia phr.

Định nghĩa · to lessen obstacles that prevent progress or participation

“Programs aim to reduce barriers to education for all children.”Các chương trình nhằm giảm bớt rào cản cho giáo dục của tất cả trẻ em.

“We must reduce barriers to healthcare access.”Chúng ta phải giảm bớt rào cản trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sự công bằng trong xã hội.

Ghi chú · Thường dùng khi bàn về sự tiếp cận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...