Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

government accountability

/ˈɡʌv.ən.mənt əˌkaʊn.təˈbɪl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

trách nhiệm của chính phủ phải báo cáo và chịu trách nhiệm phr.

Định nghĩa · the obligation of government to report and be answerable

“Government accountability is vital for public trust.”Trách nhiệm của chính phủ là rất quan trọng cho niềm tin của công chúng.

“Laws ensure government accountability to citizens.”Các luật đảm bảo trách nhiệm của chính phủ đối với công dân.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về government accountability trong bài viết.

Ghi chú · Là yếu tố quan trọng trong quản lý nhà nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...