voter turnout
Nghĩa
Định nghĩa · the percentage of eligible voters who participate in elections
“Voter turnout was higher than expected in the last election.”Tỷ lệ cử tri tham gia bầu cử cao hơn mong đợi trong cuộc bầu cử vừa qua.
“Efforts to increase voter turnout are ongoing.”Các nỗ lực để tăng cường tỷ lệ cử tri tham gia vẫn đang tiếp diễn.
Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu cụ thể về voter turnout trong bài viết.
Ghi chú · Quan trọng trong bối cảnh bầu cử.