Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

voter turnout

/ˈvoʊ.tər ˈtɜːrnaʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

tỷ lệ cử tri đủ điều kiện tham gia bầu cử phr.

Định nghĩa · the percentage of eligible voters who participate in elections

“Voter turnout was higher than expected in the last election.”Tỷ lệ cử tri tham gia bầu cử cao hơn mong đợi trong cuộc bầu cử vừa qua.

“Efforts to increase voter turnout are ongoing.”Các nỗ lực để tăng cường tỷ lệ cử tri tham gia vẫn đang tiếp diễn.

Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu cụ thể về voter turnout trong bài viết.

Ghi chú · Quan trọng trong bối cảnh bầu cử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...