Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political landscape

/pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈlænd.skeɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

tình hình chính trị hiện tại trong một khu vực phr.

Định nghĩa · the current state of politics in a region

“The political landscape has changed dramatically in recent years.”Cảnh quan chính trị đã thay đổi đáng kể trong những năm gần đây.

“Understanding the political landscape is key for voters.”Hiểu biết về cảnh quan chính trị là điều quan trọng đối với cử tri.

Mẹo IELTS · Sử dụng political landscape để thể hiện sự thay đổi trong bối cảnh chính trị.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài phân tích chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...