Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

legislative process

/ˈlɛdʒ.ɪ.slə.tɪv ˈprɒs.es/ B2 IELTS

Nghĩa

các bước để tạo ra luật pháp phr.

Định nghĩa · the steps taken to create laws

“Understanding the legislative process is crucial for advocacy.”Hiểu biết về quy trình lập pháp là rất quan trọng cho hoạt động vận động.

“The legislative process can be complex and time-consuming.”Quy trình lập pháp có thể phức tạp và tốn thời gian.

Mẹo IELTS · Nêu rõ legislative process trong phần mô tả.

Ghi chú · Liên quan đến việc tạo ra luật mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...