Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pass legislation

/pæs ˌlɛdʒɪsˈleɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thông qua một luật mới. phr.

Định nghĩa · to officially approve a new law.

“The government plans to pass legislation to improve education.”Chính phủ dự định thông qua luật để cải thiện giáo dục.

“They will pass legislation to protect wildlife.”Họ sẽ thông qua luật để bảo vệ động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về các vấn đề pháp luật.

Ghi chú · Thường liên quan đến quy trình lập pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...