Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in politics

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈpɑlɪtɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia tích cực vào các hoạt động chính trị. phr.

Định nghĩa · to participate actively in political activities.

“Many young people engage in politics to make a difference.”Nhiều người trẻ tham gia chính trị để tạo ra sự khác biệt.

“It's important to engage in politics for social change.”Tham gia chính trị là quan trọng để thay đổi xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự tham gia của công dân.

Ghi chú · Thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...