Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make decisions

/meɪk dɪˈsɪʒənz/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ kỹ. phr.

Định nghĩa · to choose what to do after thinking carefully.

“Leaders must make decisions that benefit the public.”Các nhà lãnh đạo phải đưa ra quyết định có lợi cho công chúng.

“It's hard to make decisions in a crisis.”Thật khó để đưa ra quyết định trong một cuộc khủng hoảng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng ra quyết định.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh lãnh đạo và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...