Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build networks

/bɪld ˈnɛtˌwɜrks/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng mạng lưới phr.

Định nghĩa · to create connections among people or groups

“It's important to build networks for professional growth.”Việc xây dựng mạng lưới là quan trọng cho sự phát triển nghề nghiệp.

“Building networks can help individuals find job opportunities.”Xây dựng mạng lưới có thể giúp cá nhân tìm kiếm cơ hội việc làm.

Mẹo IELTS · Nên nói về cách tạo dựng mối quan hệ trong bài thi.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh nghề nghiệp và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...