Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political unrest

/pəˈlɪtɪkəl ʌnˈrɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

sự rối loạn hoặc xung đột do các vấn đề chính trị phr.

Định nghĩa · disorder or conflict due to political issues

“The country is experiencing political unrest due to recent elections.”Quốc gia đang trải qua sự bất ổn chính trị do các cuộc bầu cử gần đây.

“Political unrest can lead to protests and violence.”Sự bất ổn chính trị có thể dẫn đến biểu tình và bạo lực.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về bất ổn chính trị để làm rõ luận điểm trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong tin tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...