Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote policies

/prəˈmoʊt ˈpɒlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy hoặc khuyến khích các quy định hoặc luật lệ phr.

Định nghĩa · to support or encourage certain rules or laws

“The administration aims to promote policies that support renewable energy.”Chính quyền nhằm thúc đẩy các chính sách hỗ trợ năng lượng tái tạo.

“They need to promote policies for social equity.”Họ cần thúc đẩy các chính sách về công bằng xã hội.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về chính sách công.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về các chính sách của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...